THÉP DỄ CẮT 1144/ SUM43/ Y45Mn/ 1.0762 - THÉP KÉO NGUỘI
Thép 1144 là loại thép cacbon trung bình có hàm lượng lưu huỳnh (S) và mangan (Mn) cao, thuộc nhóm thép dễ gia công cắt gọt (Free Machining Steel). Nhờ quy trình kéo nguội , thép 1144 có độ chính xác kích thước cao, độ cứng bề mặt tốt, độ thẳng và độ bóng vượt trội so với thép cán nóng thông thường.
Thép tròn kéo nguội 1144 được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, trục truyền động, bánh răng, bulong cường độ cao và các linh kiện yêu cầu khả năng gia công tốt cùng độ bền cơ học cao.
Tên gọi và mác thép tương đương của thép dễ cắt 1144:
| Tiêu chuẩn | Mác thép |
|---|---|
| ASTM (Mỹ) | 1144 |
| GB (Trung Quốc) | Y45Mn |
| JIS (Nhật Bản) | SUM43 |
| EN (Châu Âu) | 44SMn28 / 1.0762 |
Thành phần hoá học của Thép dễ cắt 1144/ SUM43/ Y45Mn/ 1.0762:
| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| Y45Mn | 0.40 ~ 0.48 | ≤ 0.40 | 1.35 ~ 1.65 | ≤ 0.40 | 0.16 ~ 0.24 |
| SUM43 | 0.40 ~ 0.48 | 0.15 ~ 0.35 | 1.35 ~ 1.65 | ≤ 0.040 | 0.24 ~ 0.33 |
| 1144 | 0.40 ~ 0.48 | — | 1.35 ~ 1.65 | ≤ 0.040 | 0.24 ~ 0.33 |
| 44SMn28 / 1.0762 | 0.40 ~ 0.48 | ≤ 0.40 | 1.30 ~ 1.70 | ≤ 0.06 | 0.24 ~ 0.33 |
Quy cách cung cấp Thép dễ cắt 1144/ SUM43/ Y45Mn/ 1.0762:
Bề mặt: Bóng mịn, trơn láng
Độ chính xác đường kính cao, dung sai nhỏ, phù hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.
Đặc tính của Thép dễ cắt 1144/ SUM43/ Y45Mn/ 1.0762:
Khả năng gia công vượt trội: Hàm lượng lưu huỳnh cao giúp tạo phoi ngắn, dễ cắt gọt, giảm mài mòn dao cụ và tăng năng suất gia công.
Độ bền cơ học cao :So với các mác thép dễ gia công như 1215 hoặc SUM23, thép 1144 có độ bền kéo và độ cứng cao hơn đáng kể.
Độ chính xác kích thước tốt: Nhờ quá trình kéo nguội, thép đạt độ thẳng cao, dung sai nhỏ và chất lượng bề mặt tốt.
Ưu Điểm Của Thép 1144 Kéo Nguội
Ứng dụng của Thép dễ cắt 1144/ SUM43/ Y45Mn/ 1.0762:
Nhờ khả năng gia công tốt và độ bền cao, thép 1144 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:
Ngành cơ khí chế tạo: Trục máy., Trục truyền động, Trục bơm, Trục động cơ.
Ngành chế tạo máy: Bánh răng, Puly, Khớp nối, Chốt định vị.
Ngành ô tô – xe máy: Trục lái, Chi tiết hộp số., Linh kiện truyền động.
Ngành sản xuất bulong, ốc vít: Bulong cường độ cao,Thanh ren, Chi tiết liên kết cơ khí.
– Hàng hóa đầy đủ CO/CQ/PL và các chứng từ liên quan khác;
– Giá trực tiếp nhà máy, hàng chính quy loại 1;
– Giao hàng giá CIF/FOB/nội địa;
– Phương thức thanh toán đa dạng, uy tín: LC 100%, TT30/70;
– Dịch vụ hẫu mãi, chăm sóc khách hàng cực tốt;
– Báo giá nhanh chóng, linh hoạt.
Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, Quý khách hàng vui lòng liên hệ chúng tôi theo thông tin dưới đây
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG
Hotline/Zalo: 0336 561 478 (Ms Luyến)
Email: mailuyencd1006@gmail.com
Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Ladeco, số 266 Đội Cấn, P.Ngọc Hà, TP. Hà Nội
📍 𝑪𝒉𝒂𝒏𝒈𝒔𝒉𝒖 𝑭𝒆𝒏𝒈𝒚𝒂𝒏𝒈 𝑺𝒑𝒆𝒄𝒊𝒂𝒍 𝑺𝒕𝒆𝒆𝒍 𝑪𝒐., 𝑳𝒕𝒅. (𝑪𝒉𝒊𝒏𝒂)
Địa chỉ: CHANGSHU CITY, JIANGSU PROVINCE, CHINA