Thép S10C là thép Cacbon kết cấu chất lượng cao, với hàm lượng cacbon thấp khoảng 0.10%, vật liệu có khả năng gia công cắt gọt, hàn và tạo hình nguội rất tốt.
Nhờ tính dẻo cao và giá thành hợp lý, thép S10C được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện dập nguội, bu lông, đai ốc, trục nhẹ và các chi tiết không yêu cầu độ bền quá cao.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | JIS G4051-2016 | ASTM A29/A29M | GB/T 699 |
| Mác thép | S10C | 1010 | 10# |
Quy cách cung cấp:
Cây tròn kéo nguội: Φ6.0 – Φ32 mm *L1000- 5500mm
Cây tròn cán nóng: Φ20 – Φ250mm
Thép thanh vuông: 10 x 10 mm ~ 150 x 150 mm
Bề mặt: Bề mặt đen cán nóng/Bề mặt sáng
|
TPHH |
C |
SI |
MN |
P |
S |
NI |
CR |
CU |
NI+CR |
|
S10C |
0.08~0.13 |
0.15~0.35 |
0.30~0.60 |
≤ 0.030 |
≤ 0.035 |
≤ 0.20 |
≤ 0.20 |
≤ 0.30 |
≤ 0.35 |
+ Tính chất cơ học
| Chỉ tiêu | Độ bền kéo | Giới hạn chảy | Độ giãn dài | Độ cứng |
| Giá trị | 340 – 430 MPa | ≥ 205 MPa | ≥ 28% | 95 – 130 HB |
Với hàm lượng cacbon thấp, thép sở hữu khả năng hàn tốt, dễ gia công cắt gọt và tạo hình trong nhiều quy trình sản xuất cơ khí. Độ dẻo dai cao giúp vật liệu chịu được biến dạng mà không dễ nứt gãy, đồng thời đảm bảo độ tin cậy trong quá trình sử dụng. Bên cạnh những ưu điểm về cơ tính và khả năng gia công, thép còn có giá thành kinh tế, phù hợp cho sản xuất hàng loạt và các ứng dụng yêu cầu tối ưu chi phí mà vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật.
Nhờ hàm lượng cacbon thấp, khả năng hàn tốt và tính gia công linh hoạt, thép S10C được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo. Các ứng dụng phổ biến bao gồm sản xuất bu lông, đai ốc, chốt cơ khí, trục nhẹ và các chi tiết máy không yêu cầu độ bền quá cao. Ngoài ra, thép S10C còn phù hợp để chế tạo linh kiện dập nguội, các chi tiết hàn và nhiều dạng kết cấu cơ khí thông thường nhờ khả năng tạo hình tốt, độ dẻo cao và chi phí sản xuất kinh tế.
THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ
Hotline: 0394.695.902 - Ms.Thảo
Email: thaofengyang26@gmail.com
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG