Thép kéo nguội 4340/ 40CrNiMo/ SNCM439/ 36CrNiMo4
Thép kéo nguội 4340 là dòng thép hợp kim cường độ cao chứa Niken – Crom – Molypden, nổi bật với độ bền kéo lớn, khả năng chịu tải trọng va đập cao, chống mài mòn tốt và độ thấm tôi sâu. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, khuôn mẫu, trục truyền động, bánh răng, bulong cường lực và công nghiệp ô tô.
Tên gọi và mác thép tương đương theo tiêu chuẩn quốc tế:
| Tiêu chuẩn | Mác thép tương đương |
|---|---|
| ASTM / AISI (Mỹ) | 4340 |
| JIS (Nhật Bản) | SNCM439 |
| GB (Trung Quốc) | 40CrNiMo |
| EN (Châu Âu) | 36CrNiMo4 |
Đây là nhóm thép hợp kim kết cấu có khả năng nhiệt luyện tốt, đạt độ cứng và độ bền cơ học rất cao sau tôi ram.
Thành phần hoá học của Thép kéo nguội 4340 / 40CrNiMo / SNCM439 / 36CrNiMo4:
|
Mác thép |
C |
Cr |
Ni |
Mo |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
|
4340 |
0.38 ~ 0.43 |
0.70 ~ 0.90 |
1.65 ~ 2.00 |
0.20 ~ 0.30 |
0.15 ~ 0.35 |
0.65 ~ 0.85 |
≤0.025 |
≤0.025 |
— |
|
40CrNiMo |
0.37 ~ 0.44 |
0.60 ~ 0.90 |
1.25 ~ 1.65 |
0.15 ~ 0.25 |
0.17 ~ 0.37 |
0.50 ~ 0.80 |
≤0.025 |
≤0.025 |
≤0.30 |
|
SNCM439 |
0.36 ~ 0.43 |
0.60 ~ 1.00 |
1.60 ~ 2.00 |
0.15 ~ 0.30 |
0.15 ~ 0.35 |
0.60 ~ 0.90 |
≤0.030 |
≤0.030 |
≤0.30 |
|
36CrNiMo4 |
0.32 ~ 0.40 |
0.90 ~ 1.20 |
0.90 ~ 1.20 |
0.15 ~ 0.30 |
0.10 ~ 0.40 |
0.50 ~ 0.80 |
≤0.035 |
≤0.035 |
— |
Quy Cách Thép kéo nguội 4340 / 40CrNiMo / SNCM439 / 36CrNiMo4:
Thép tròn kéo nguội 4340
Thép lục giác đặc kéo nguội 4340
Thép thanh kéo nguội 4340
Thép vuông đặc kéo nguội 4340
Kích thước: Thép Châu Dương có thể sản xuẩt theo kích thước khách hàng yêu cầu
Bề mặt của Thép kéo nguội 4340 / 40CrNiMo / SNCM439 / 36CrNiMo4:
Bề mặt kéo nguội nhẵn mịn, trơn láng, sáng bóng (tuỳ loại thép) không có vảy oxit đen như thép cán nóng.
Đặc tính của Thép kéo nguội 4340 / 40CrNiMo / SNCM439 / 36CrNiMo4:
Độ bền cơ học cao: có giới hạn bền kéo và khả năng chịu tải trọng rất lớn, phù hợp với các chi tiết chịu lực nặng.
Khả năng nhiệt luyện tốt: Vật liệu có thể tôi và ram để đạt độ cứng cao nhưng vẫn giữ được độ dẻo dai.
Chống mài mòn tốt: Nhờ thành phần hợp kim Ni-Cr-Mo, thép có khả năng chống mài mòn và chịu va đập hiệu quả.
Độ thấm tôi sâu: Cho phép nhiệt luyện các chi tiết kích thước lớn mà vẫn đạt cơ tính đồng đều.
Gia công cơ khí tốt: Phù hợp cho tiện, phay, khoan, taro, gia công CNC và sản xuất linh kiện cơ khí chính xác.
Ứng dụng của Thép kéo nguội 4340 / 40CrNiMo / SNCM439 / 36CrNiMo4:
Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
Ngành cơ khí chế tạo: Trục máy, Trục truyền động, Trục khuỷu, Trục vít
Ngành ô tô – xe máy: Bánh răng, Cốt máy, Bulong cường lực, Linh kiện chịu tải
Công nghiệp khuôn mẫu: Chi tiết khuôn chịu lực, Đế khuôn, Chốt khuôn
Công nghiệp nặng: Chi tiết máy công trình, Thiết bị khai khoáng, Thiết bị nâng hạ
Hàng không – quốc phòng: Chi tiết yêu cầu độ bền cao, Linh kiện chịu áp lực lớn
– Hàng hóa đầy đủ CO/CQ/PL và các chứng từ liên quan khác;
– Giá trực tiếp nhà máy, hàng chính quy loại 1;
– Giao hàng giá CIF/FOB/nội địa;
– Phương thức thanh toán đa dạng, uy tín: LC 100%, TT30/70;
– Dịch vụ hẫu mãi, chăm sóc khách hàng cực tốt;
– Báo giá nhanh chóng, linh hoạt.
Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, Quý khách hàng vui lòng liên hệ chúng tôi theo thông tin dưới đây
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG
Hotline/Zalo: 0336 561 478 (Ms Luyến)
Email: mailuyencd1006@gmail.com
Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Ladeco, số 266 Đội Cấn, P.Ngọc Hà, TP. Hà Nội
📍 𝑪𝒉𝒂𝒏𝒈𝒔𝒉𝒖 𝑭𝒆𝒏𝒈𝒚𝒂𝒏𝒈 𝑺𝒑𝒆𝒄𝒊𝒂𝒍 𝑺𝒕𝒆𝒆𝒍 𝑪𝒐., 𝑳𝒕𝒅. (𝑪𝒉𝒊𝒏𝒂)
Địa chỉ: CHANGSHU CITY, JIANGSU PROVINCE, CHINA