Máy ép thủy lực là loại máy dùng lực ép thủy lực tĩnh để gia công các loại nguyên liệu kim loại, nhựa, cao su, gỗ, bột liệu và các sản phẩm khác. Nó thường được sử dụng trong kỹ thuật công nghệ ép và kỹ thuật ép tạo hình như: rèn, dập, ép lạnh, uốn, kéo thẳng, bẻ cong, gấp mép, kéo mỏng, luyện kim bột, ép đóng gói...

Cấu trúc nhỏ gọn, tối ưu không gian: Thiết kế dạng đứng (thường là dạng C-frame hoặc chữ H nhỏ gọn) giúp tiết kiệm diện tích mặt sàn, phù hợp cho cả xưởng cơ khí vừa và nhỏ lẫn nhà máy lớn.
Vận hành êm ái, bảo vệ môi trường: Thiết bị hoạt động cực kỳ bình ổn, giảm thiểu tối đa tiếng ồn động cơ và hệ thống thủy lực, hoàn toàn không gây ảnh hưởng đến sức khỏe người vận hành và khu vực xung quanh.
Hệ thống điều khiển linh hoạt: Tích hợp đa dạng phương thức hoạt động bao gồm: Tự động, bán tự động, thủ công (bằng tay), và điều khiển điện. Hành trình đầu trượt hoạt động chính xác tuyệt đối.
Điều chỉnh áp lực thông minh: Người dùng có thể dễ dàng căn chỉnh áp suất làm việc tối đa của hệ thống thủy lực phù hợp với từng loại phôi, tích hợp van an toàn bảo vệ quá tải cho máy.
Độ bền và tính tiêu chuẩn hóa cao: Kết cấu máy đơn giản, dễ bảo trì, linh kiện được hệ thống hóa và tiêu chuẩn hóa cao, giúp việc thay thế phụ tùng trở nên dễ dàng.
|
Model |
3T |
5T |
6.3T |
10T |
16T |
25T |
40T |
63T |
100T |
|
Áp lực danh nghĩa (KN) |
30 |
50 |
63 |
100 |
160 |
250 |
400 |
630 |
1000 |
|
Áp suất làm việc tối đa của hệ thống thủy lực (MPa) |
9.6 |
16 |
5.1 |
8.1 |
13 |
20.3 |
23 |
24.7 |
26.3 |
|
Hành trình tối đa của xi lanh (mm) |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
700 |
700 |
|
Hành trình mở tối đa (mm) |
300 |
300 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
500 |
500 |
|
Tốc độ xuống của đầu trượt (mm/s) |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
|
Tốc độ làm việc của đầu trượt (mm/s) |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
10 – 20 điều chỉnh được |
|
Tốc độ hồi về của đầu trượt (mm/s) |
120 |
120 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
|
Độ sâu họng (mm) |
200 |
200 |
250 |
250 |
250 |
250 |
250 |
300 |
300 |
|
Kích thước bàn làm việc trái phải (mm) |
400 |
400 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
550 |
550 |
|
Kích thước bàn làm việc trước sau (mm) |
350 |
350 |
450 |
450 |
450 |
450 |
450 |
500 |
500 |
|
Chiều cao bàn làm việc đến mặt đất (mm) |
850 |
850 |
850 |
850 |
850 |
850 |
850 |
850 |
850 |
|
Khoảng trống phôi (mm) |
70 |
70 |
80 |
80 |
100 |
100 |
100 |
120 |
120 |
|
Công suất động cơ (KW) |
3 |
4 |
4 |
4 |
5 |
6 |
6 |
6 |
7.6 |
|
Chiều rộng máy (mm) |
680 |
680 |
770 |
770 |
770 |
770 |
770 |
900 |
900 |
|
Chiều dài máy (mm) |
1400 |
1400 |
1530 |
1530 |
1530 |
1530 |
1530 |
1800 |
1800 |
|
Chiều cao máy (mm) |
2550 |
2550 |
2750 |
2750 |
2750 |
2750 |
2750 |
2950 |
2950 |
Dòng máy này đáp ứng hoàn hảo cho nhiều công đoạn kỹ thuật phức tạp:
Định hình cơ khí: Rèn, dập, uốn, bẻ cong, gấp mép, kéo mỏng vỏ kim loại.
Chế tạo & Lắp ráp: Ép dập vòng bi, bạc lót, ép lạnh phôi.
Ngành vật liệu mới: Luyện kim bột, ép định hình các loại bột vật liệu và sản phẩm nhựa, cao su.
Đóng gói chuyên dụng: Ép đóng gói thành phẩm công nghiệp.
Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm giải pháp đột phá năng suất dập định hình, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng máy ép thủy lực chính hãng, đầy đủ CO/CQ, cam kết:
Tư vấn đúng model theo nhu cầu áp lực và kích thước phôi.
Chính sách bảo hành dài hạn, hỗ trợ kỹ thuật và bàn giao công nghệ tận nơi.
Giá thành cạnh tranh nhất thị trường cùng hệ thống linh kiện thay thế luôn sẵn có.
Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG
Địa chỉ: Tầng 10, Tòa Nhà Ladeco, Số 266 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội
Hotline/Zalo: 0961121395 (Ngọc Huyền)
Email: huyenchauduong127@gmail.com
Website: https://chauduongsteel.net/