Máy Cưa Băng Cắt Góc Khung Cưa Di Chuyển Model FS4228A / FS4240AGNC

Liên hệ để có giá tốt
Cấu tạo và đặc điểm chính của máy cưa 1. Máy cưa bao gồm ba hệ thống chính:  thân máy, hệ thống điện và hệ thống thủy lực, được lắp ráp hoàn chỉnh. 2. Thân máy gồm: bệ máy, đế máy, trục quay,...

Cấu tạo và đặc điểm chính của máy cưa

1. Máy cưa bao gồm ba hệ thống chính: 
thân máy, hệ thống điện và hệ thống thủy lực, được lắp ráp hoàn chỉnh.

2. Thân máy gồm: bệ máy, đế máy, trục quay, bàn quay, trụ đứng, cụm phụ trợ, cụm kẹp phôi, xy lanh kẹp, cơ cấu cấp phôi, khung cưa, cơ cấu dẫn hướng và hệ thống truyền động chính; tất cả được lắp ráp chính xác.

3. Máy kết hợp cơ – điện – thủy lực, có các chức năng:

Kẹp phôi tự động

Cấp phôi tự động

Sau khi cắt xong, khung cưa tự động nâng nhanh (hồi nhanh)

4. Cơ cấu nâng hạ khung cưa sử dụng kết cấu trục vít – đai ốc:

Trụ chính là trụ tròn, đóng vai trò dẫn hướng chính

Trụ phụ là dẫn hướng phụ giúp khung cưa nâng hạ ổn định, lưỡi cưa luôn vuông góc với bề mặt bàn cắt.

5. Cơ cấu kẹp phôi gồm: bệ kẹp, xy lanh cố định, xy lanh di động, trục quay, bàn quay và xy lanh kẹp.
Trục quay và khung cưa tạo thành góc cố định, cho phép cắt phôi theo góc mong muốn.

6. Hệ thống truyền động lưỡi cưa:

Động cơ truyền động chính

Truyền lực qua puly – dây đai – hộp giảm tốc trục vít

Bánh chủ động nối trực tiếp với đầu ra hộp giảm tốc

Bánh bị động dẫn động lưỡi cưa

Nhờ kết cấu dẫn hướng, lưỡi cưa cắt liên tục vuông góc với phôi, giảm mài mòn bánh vít – trục vít, tận dụng tối đa công suất và giảm tiếng ồn khi cắt.

Bảng thông số kỹ thuật chính

Model

FS4228A

FS4230A

FS4240A

Phạm vi cắt 30° 45° 45° 60° 45° 60°
280 280 250 300 255 175  400 400 240
450 × 280 370 × 280 250 × 280 450 × 300 250 × 300 175 × 300 600 × 400 400 × 400 240 × 400
Quy cách lưỡi cưa (mm) 3950 × 27 × 0.9 4600 × 34 × 1.1 5780 × 41 × 1.3

Tốc độ lưỡi cưa (m/phút)

20, 30, 45, 60 (80) 24, 36, 45, 54 (75) 18, 30, 45, 60 (75)
Tốc độ cấp phôi Điều chỉnh vô cấp
Phương thức căng lưỡi Thủ công Thủ công (tùy chọn thủy lực)
Công suất động cơ chính (kW) 3.0 3.5 4.0
Công suất bơm thủy lực (kW) 0.75
Công suất bơm làm mát (kW) 0.04 0.09
Dung tích dầu thủy lực (L) 20 30 50
Dung tích nước làm mát (L) 50 60 70
Kích thước máy (DxRxC) 2100 × 1450 × 1750 2300 × 1500 × 1570 2950 × 1700 × 1740

Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Địa chỉ: Tầng 10, Tòa Nhà Ladeco, Số 266 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội

Hotline/Zalo: 0961121395 (Ngọc Huyền)

Email: huyenchauduong127@gmail.com

Website: https://chauduongsteel.net/

Sản phẩm khác
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG
0982490238
Về đầu trang