Thép DC51D+XM/ DC52D+XM/ DC53D+XM/ DC54D+XM/ DC56D+XM/ DC57D+XM

Liên hệ để có giá tốt
Thép DC51D+XM, DC52D+XM, DC53D+XM, DC54D+XM, DC56D+XM, DC57D+XM là gì? Thép DCxxD+XM là thép cán nguội mạ hợp kim Kẽm-Nhôm-Magiê (XM - Zinc-Magnesium-Aluminum Coating. Tương tự như thép mạ ZM (Zinc-Aluminum-Magnesium, ZM Coating), nhưng lớp mạ XM có hàm lượng Magiê (Mg) cao...

Thép DC51D+XM, DC52D+XM, DC53D+XM, DC54D+XM, DC56D+XM, DC57D+XM là gì?

Thép DCxxD+XM là thép cán nguội mạ hợp kim Kẽm-Nhôm-Magiê (XM - Zinc-Magnesium-Aluminum Coating.

Tương tự như thép mạ ZM (Zinc-Aluminum-Magnesium, ZM Coating), nhưng lớp mạ XM có hàm lượng Magiê (Mg) cao hơn, giúp chống ăn mòn mạnh hơn, đặc biệt trong môi trường biển và công nghiệp nặng.

1. Giải thích ký hiệu DCxxD+XM

D: Thép cán nguội (Cold Rolled).

C: Thép cán nguội trước khi mạ.

XX (51 - 57): Số càng cao, độ dẻo càng lớn (DC51D cứng nhất, DC57D mềm nhất).

D: Loại thép có khả năng dập tốt.

XM: Mạ hợp kim Kẽm (Zn) - Nhôm (Al) - Magiê (Mg) với hàm lượng Magiê cao hơn mạ ZM.

2. Bảng thông số kỹ thuật

Mác thép

Cường độ kéo (Rm, MPa)

Giới hạn chảy (Rp0.2, MPa)

Độ giãn dài A80 (%)

Ứng dụng

DC51D+XM

270 - 500

140 - 300

≥ 22

Mái lợp, cửa cuốn, kết cấu thép

DC52D+XM

260 - 420

130 - 260

≥ 26

Gia công nhẹ, nội thất kim loại

DC53D+XM

260 - 380

120 - 240

≥ 30

Ô tô, vỏ máy công nghiệp

DC54D+XM

250 - 350

110 - 220

≥ 36

Dập sâu, linh kiện ô tô, đồ gia dụng

DC56D+XM

240 - 330

100 - 200

≥ 40

Dập cực sâu, linh kiện điện tử

DC57D+XM

230 - 310

90 - 180

≥ 42

Dập siêu sâu, vỏ điện thoại, ô tô cao cấp

DC51D+XM: Độ cứng cao, phù hợp cho kết cấu thép.

DC57D+XM: Dẻo nhất, dùng cho dập siêu sâu.

3. Ưu điểm của thép mạ XM so với thép mạ kẽm (Z) và thép mạ ZM

Đặc tính

Thép mạ kẽm (Z)

Thép mạ ZM (Zn-Al-Mg)

Thép mạ XM (Zn-Al-Mg cao cấp)

Thành phần lớp mạ

100% Kẽm (Zn)

Zn (90-94%) + Al (3-5%) + Mg (1-3%)

Zn (85-90%) + Al (5-7%) + Mg (3-6%)

Chống ăn mòn

Trung bình

Gấp 3-5 lần so với Z

Gấp 5-10 lần so với Z

Độ bám sơn

Trung bình

Tốt hơn

Xuất sắc

Chống trầy xước

Trung bình

Cao hơn

Cao nhất

Môi trường ứng dụng

Môi trường thông thường

Công nghiệp, ô tô

Biển, hóa chất, công nghiệp nặng

XM có khả năng chống ăn mòn tốt hơn ZM, đặc biệt trong môi trường biển và công nghiệp hóa chất.

Tiết kiệm chi phí bảo trì do tuổi thọ cao hơn.

Phù hợp với kết cấu thép yêu cầu độ bền cao.

4. Lớp mạ XM phù hợp với từng môi trường

Lớp mạ

Khối lượng lớp mạ (g/m²)

Ứng dụng

XM70

70 g/m²

Dùng trong nhà, môi trường khô ráo

XM120

120 g/m²

Kết cấu thép, mái lợp, cửa cuốn

XM275

275 g/m²

Ngoài trời, ô tô, nội thất kim loại

XM310 - XM600

310 - 600 g/m²

Môi trường biển, công nghiệp hóa chất

Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Địa chỉ: Tầng 10, Tòa Nhà Ladeco, Số 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Hotline/Zalo: 0961121395 (Ngọc Huyền)

Email: huyenchauduong127@gmail.com

Website: https://chauduongsteel.net/

Sản phẩm khác
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG
0982490238
Về đầu trang